Từ: 热核反应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热核反应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热核反应 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèhé-fǎnyìng] phản ứng nhiệt hạch; phản ứng hạt nhân。在极高温度下,轻元素的原子核产生极大热运动而互相碰撞。聚变为另外一种原子核的过程。如氘核和氚核在几千万度高温时就聚变成氦核,同时放出极大量的能。也叫聚变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
热核反应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热核反应 Tìm thêm nội dung cho: 热核反应