Từ: 焦头烂额 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焦头烂额:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焦头烂额 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāotóulàné] Hán Việt: TIÊU ĐẦU LẠN NGẠCH
sứt đầu mẻ trán; chỉ người bị thương nặng hoặc bị công kích nặng nề。比喻十分狼狈窘迫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烂

lạn:xán lạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch
焦头烂额 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焦头烂额 Tìm thêm nội dung cho: 焦头烂额