Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 特定 trong tiếng Trung hiện đại:
[tèdìng] 1. riêng; chỉ định đặc biệt。特别指定的。
特定的人选。
người được tuyển chọn đặc biệt.
2. đặc biệt; riêng biệt (chỉ người, thời gian, đặc điểm)。某一个(人、时期、地方等)。
特定环境
hoàn cảnh đặc biệt
在特定的历史时期内可以用这一办法处理。
trong thời kỳ lịch sử riêng biệt có thể dùng phương pháp này để giải quyết.
特定的人选。
người được tuyển chọn đặc biệt.
2. đặc biệt; riêng biệt (chỉ người, thời gian, đặc điểm)。某一个(人、时期、地方等)。
特定环境
hoàn cảnh đặc biệt
在特定的历史时期内可以用这一办法处理。
trong thời kỳ lịch sử riêng biệt có thể dùng phương pháp này để giải quyết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 特定 Tìm thêm nội dung cho: 特定
