Từ: 环抱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环抱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 环抱 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánbào] vây quanh; bao bọc; chung quanh; xung quanh (thường dùng cho cảnh vật tự nhiên)。围绕(多用于自然景物)。
群山环抱
núi non bao bọc
青松翠柏,环抱陵墓。
tùng bách xanh tươi bao bọc chung quanh lăng mộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão
环抱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 环抱 Tìm thêm nội dung cho: 环抱