Cao su chống va đập cửa

Chữ 琤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琤, chiết tự chữ TRANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琤:

琤 tranh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琤

Chiết tự chữ tranh bao gồm chữ 玉 爭 hoặc 王 爭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琤 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 爭
  • ngọc, túc
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • 2. 琤 cấu thành từ 2 chữ: 王, 爭
  • vương, vướng, vượng
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • tranh [tranh]

    U+7424, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng1;
    Việt bính: saang1 zaang1 zang1;

    tranh

    Nghĩa Trung Việt của từ 琤

    (Danh) Tiếng ngọc va chạm nhau.

    Nghĩa của 琤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chēng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRÁNH
    leng keng。琤琤 。
    Từ ghép:
    琤琤

    Chữ gần giống với 琤:

    ,

    Chữ gần giống 琤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琤 Tự hình chữ 琤 Tự hình chữ 琤 Tự hình chữ 琤

    琤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琤 Tìm thêm nội dung cho: 琤