Chữ 璿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璿, chiết tự chữ TOÀN, TUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璿:

璿 tuyền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璿

Chiết tự chữ toàn, tuyền bao gồm chữ 玉 睿 hoặc 王 睿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璿 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 睿
  • ngọc, túc
  • duệ
  • 2. 璿 cấu thành từ 2 chữ: 王, 睿
  • vương, vướng, vượng
  • duệ
  • tuyền [tuyền]

    U+74BF, tổng 18 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan2;
    Việt bính: syun4;

    tuyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 璿

    (Danh) Một thứ ngọc đẹp.
    § Cũng như chữ tuyền
    .

    toàn, như "toàn (ngọc đẹp)" (gdhn)
    tuyền, như "tuyền (ngọc đẹp)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 璿:

    , , ,

    Dị thể chữ 璿

    , 𤩡,

    Chữ gần giống 璿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璿 Tự hình chữ 璿 Tự hình chữ 璿 Tự hình chữ 璿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 璿

    toàn:toàn (ngọc đẹp)
    tuyền:tuyền (ngọc đẹp)
    璿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璿 Tìm thêm nội dung cho: 璿