Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bền chặt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bền chặt:
Dịch bền chặt sang tiếng Trung hiện đại:
牢固; 坚牢。Nghĩa chữ nôm của chữ: bền
| bền | : | bền vững |
| bền | 𥑃: | bền bỉ |
| bền | 𥾽: | bền vững |
| bền | 駢: | bền vững |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chặt
| chặt | 𠞠: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chặt | 劕: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chặt | 𪮞: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chặt | 㩫: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chặt | 秩: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chặt | : | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chặt | 突: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chặt | 𬘋: | bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt |
| chặt | 質: | bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt |
| chặt | 鑕: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |

Tìm hình ảnh cho: bền chặt Tìm thêm nội dung cho: bền chặt
