Chữ 瓘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓘, chiết tự chữ QUÁN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瓘:

瓘 quán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓘

Chiết tự chữ quán bao gồm chữ 玉 雚 hoặc 王 雚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瓘 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 雚
  • ngọc, túc
  • 2. 瓘 cấu thành từ 2 chữ: 王, 雚
  • vương, vướng, vượng
  • quán [quán]

    U+74D8, tổng 21 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guan4;
    Việt bính: gun3;

    quán

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓘

    (Danh) Một loại ngọc.

    Nghĩa của 瓘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guàn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 23
    Hán Việt: QUÁN
    ngọc quán (một loại ngọc nói trong sách cổ.)。古书上指一种玉。

    Chữ gần giống với 瓘:

    ,

    Chữ gần giống 瓘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓘 Tự hình chữ 瓘 Tự hình chữ 瓘 Tự hình chữ 瓘

    瓘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓘 Tìm thêm nội dung cho: 瓘