Từ: 甘拜下风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘拜下风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甘拜下风 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānbàixiàfēng] chịu thua; chịu lép vế; bái phục。佩服别人,自认不如。
您的棋实在高明,我只有甘拜下风。
nước cờ của anh rất cao siêu, tôi phải chịu thua thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
甘拜下风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘拜下风 Tìm thêm nội dung cho: 甘拜下风