Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 甜津津 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甜津津:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甜津津 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánjīnjīn] ngon ngọt; ngọt lịm; ngọt như mía lùi。(甜津津的)甜丝丝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜

điềm:hảo điềm (ngọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 津

lọt:lọt lòng
lụt:lụt lội
tân:tân (đò ngang; nước bọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 津

lọt:lọt lòng
lụt:lụt lội
tân:tân (đò ngang; nước bọt)
甜津津 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甜津津 Tìm thêm nội dung cho: 甜津津