Từ: 用舍行藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用舍行藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 用舍行藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòngshěxíngcáng] Hán Việt: DỤNG XẢ HÀNH TÀNG
được tin dùng thì ra làm quan, không tin dùng thì về ở ẩn。《论语·述而》:"用之则行,舍之则藏。"被任用就出仕,不被任用就退隐,是儒家对于出处进退的态度。也说用行舍藏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
用舍行藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用舍行藏 Tìm thêm nội dung cho: 用舍行藏