Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 用舍行藏 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用舍行藏:
Nghĩa của 用舍行藏 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòngshěxíngcáng] Hán Việt: DỤNG XẢ HÀNH TÀNG
được tin dùng thì ra làm quan, không tin dùng thì về ở ẩn。《论语·述而》:"用之则行,舍之则藏。"被任用就出仕,不被任用就退隐,是儒家对于出处进退的态度。也说用行舍藏。
được tin dùng thì ra làm quan, không tin dùng thì về ở ẩn。《论语·述而》:"用之则行,舍之则藏。"被任用就出仕,不被任用就退隐,是儒家对于出处进退的态度。也说用行舍藏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍
| sá | 舍: | |
| xoá | 舍: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |

Tìm hình ảnh cho: 用舍行藏 Tìm thêm nội dung cho: 用舍行藏
