Từ: 申饬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 申饬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 申饬 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnchì] 1. răn dạy。告诫。也做申敕。
2. khiển trách。斥责(多用于对下属)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 申

thân:năm thân (khỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饬

sức:trang sức
申饬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 申饬 Tìm thêm nội dung cho: 申饬