Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 画舫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画舫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画舫 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàfǎng] thuyền hoa (thuyền trang trí lộng lẫy để cho du khách)。装饰华美专供游人乘坐的船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舫

phảng:phảng (du thuyền): hoạ phảng (thuyền sơn phết đẹp)
画舫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画舫 Tìm thêm nội dung cho: 画舫