Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 畤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畤, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 畤:

畤 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 畤

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 田 寺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畤 cấu thành từ 2 chữ: 田, 寺
  • ruộng, điền
  • tự
  • chỉ [chỉ]

    U+7564, tổng 11 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zi6;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 畤

    (Danh) Đàn, chỗ đất để tế trời đất, Ngũ đế thời xưa.

    (Danh)
    Cồn nhỏ.
    § Thông chỉ
    .

    Nghĩa của 畤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 田 - Điền
    Số nét: 11
    Hán Việt: CHỈ

    đàn tế (nơi lễ trời đất và các vua thời xưa.)。祭天地及古代帝王的处所。

    Chữ gần giống với 畤:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 畤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畤 Tự hình chữ 畤 Tự hình chữ 畤 Tự hình chữ 畤

    畤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畤 Tìm thêm nội dung cho: 畤