Cao su chống va đập cửa

Từ: 皮里阳秋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮里阳秋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮里阳秋 trong tiếng Trung hiện đại:

[pílǐYángqiū] Hán Việt: BÌ LÍ DƯƠNG THU
khen chê chưa nói; bàn thầm trong bụng; ý kiến phê bình còn để trong bụng, chưa nói ra。指藏在心里不说出来的评论。"阳秋"即"春秋",晋简文帝(司马昱)母郑后名阿春,避讳"春"字改称。这里用来代表"批评",因为相传孔 子修《春秋》,意含褒贬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu
皮里阳秋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮里阳秋 Tìm thêm nội dung cho: 皮里阳秋