Từ: 目录 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目录:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 目录 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùlù] 1. bản kê; thư mục。按一定次序开列出来以供查考的事物名目。
图书目录。
bản kê tên sách.
财产目录。
bản kê tài sản.
2. mục lục。书刊上列出的篇章名目(多放在正文前)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 录

lục:sao lục
目录 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目录 Tìm thêm nội dung cho: 目录