Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 目录 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùlù] 1. bản kê; thư mục。按一定次序开列出来以供查考的事物名目。
图书目录。
bản kê tên sách.
财产目录。
bản kê tài sản.
2. mục lục。书刊上列出的篇章名目(多放在正文前)。
图书目录。
bản kê tên sách.
财产目录。
bản kê tài sản.
2. mục lục。书刊上列出的篇章名目(多放在正文前)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 录
| lục | 录: | sao lục |

Tìm hình ảnh cho: 目录 Tìm thêm nội dung cho: 目录
