Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trực hệ
Quan hệ huyết thống trực tiếp hoặc quan hệ hôn nhân. ◎Như:
tổ tôn
祖孫 ông cháu,
phụ tử
父子 cha con,
mẫu nữ
母女 mẹ con,
phu thê
夫妻 vợ chồng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |

Tìm hình ảnh cho: 直系 Tìm thêm nội dung cho: 直系
