Từ: 直系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trực hệ
Quan hệ huyết thống trực tiếp hoặc quan hệ hôn nhân. ◎Như:
tổ tôn
孫 ông cháu,
phụ tử
子 cha con,
mẫu nữ
女 mẹ con,
phu thê
妻 vợ chồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
直系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直系 Tìm thêm nội dung cho: 直系