Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 眼泪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼泪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼泪 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnlèi] nước mắt; lệ。泪液的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泪

lệ:rơi lệ
眼泪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼泪 Tìm thêm nội dung cho: 眼泪