Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 眼花 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnhuā] hoa mắt。看东西模糊不清。
头昏眼花
đầu váng mắt hoa; đầu nhức mắt hoa
头昏眼花
đầu váng mắt hoa; đầu nhức mắt hoa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 眼花 Tìm thêm nội dung cho: 眼花
