Từ: 知人之明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知人之明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知人之明 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīrénzhīmíng] Hán Việt: TRI NHÂN CHI MINH
có mắt nhìn người; biết người。能认识人的品行和才能的眼力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
知人之明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知人之明 Tìm thêm nội dung cho: 知人之明