Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 知人之明 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知人之明:
Nghĩa của 知人之明 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhīrénzhīmíng] Hán Việt: TRI NHÂN CHI MINH
có mắt nhìn người; biết người。能认识人的品行和才能的眼力。
có mắt nhìn người; biết người。能认识人的品行和才能的眼力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 知人之明 Tìm thêm nội dung cho: 知人之明
