chúc phúc
Nghĩa gốc chỉ cầu xin thần minh ban phúc lành. Sau thường chỉ mong cầu hi vọng cho người khác được may mắn tốt lành. ◎Như:
chúc phúc nhĩ nhất lộ thuận phong
祝福你一路順風 chúc anh thuận buồm xuôi gió.
Nghĩa của 祝福 trong tiếng Trung hiện đại:
祝福你一路平安。
chúc anh đi đường bình an.
请接受我诚恳的祝福。
xin nhận lời chúc thành khẩn của tôi.
2. chúc tết。中国某些地区的旧俗,除夕祭祀天地,祈求赐福。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝
| chuốc | 祝: | chuốc lấy, chuốc vạ |
| chóc | 祝: | chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi) |
| chúc | 祝: | chúc mừng |
| chọc | 祝: | chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết |
| chốc | 祝: | bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc |
| dốc | 祝: | dốc túi; leo dốc |
| gióc | 祝: | gióc tóc (bện tóc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 福
| phúc | 福: | phúc đức, làm phúc |
| phước | 福: | có phước |

Tìm hình ảnh cho: 祝福 Tìm thêm nội dung cho: 祝福
