Từ: 祝詞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祝詞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chúc từ
Văn từ dùng khi cúng tế ngày xưa. § Cũng gọi là
chúc văn
文.Văn từ dùng khi cử hành lễ mừng khánh hạ.

Nghĩa của 祝词 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùcí] 1. lời khấn; lời nguyện cầu。古代祭祀时祷告的话。
2. lời chúc; lời chúc mừng; lời chào mừng。举行典礼或会议时表示良好愿望或庆贺的话。
新年祝词
chúc mừng năm mới; lời chúc năm mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝

chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chóc:chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi)
chúc:chúc mừng
chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chốc:bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc
dốc:dốc túi; leo dốc
gióc:gióc tóc (bện tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詞

tờ:lặng như tờ
từ:từ ngữ
祝詞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祝詞 Tìm thêm nội dung cho: 祝詞