Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chúc từ
Văn từ dùng khi cúng tế ngày xưa. § Cũng gọi là
chúc văn
祝文.Văn từ dùng khi cử hành lễ mừng khánh hạ.
Nghĩa của 祝词 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùcí] 1. lời khấn; lời nguyện cầu。古代祭祀时祷告的话。
2. lời chúc; lời chúc mừng; lời chào mừng。举行典礼或会议时表示良好愿望或庆贺的话。
新年祝词
chúc mừng năm mới; lời chúc năm mới.
2. lời chúc; lời chúc mừng; lời chào mừng。举行典礼或会议时表示良好愿望或庆贺的话。
新年祝词
chúc mừng năm mới; lời chúc năm mới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝
| chuốc | 祝: | chuốc lấy, chuốc vạ |
| chóc | 祝: | chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi) |
| chúc | 祝: | chúc mừng |
| chọc | 祝: | chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết |
| chốc | 祝: | bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc |
| dốc | 祝: | dốc túi; leo dốc |
| gióc | 祝: | gióc tóc (bện tóc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 詞
| tờ | 詞: | lặng như tờ |
| từ | 詞: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 祝詞 Tìm thêm nội dung cho: 祝詞
