Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 神武 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神武:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神武 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénwǔ] uy phong; uy vũ (vua chúa, tướng lĩnh)。英明威武(多用于称道帝王将相)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực
神武 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神武 Tìm thêm nội dung cho: 神武