Cao su chống va đập cửa

Chữ 祫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祫, chiết tự chữ HỢP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祫:

祫 hợp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 祫

Chiết tự chữ hợp bao gồm chữ 示 合 hoặc 礻 合 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祫 cấu thành từ 2 chữ: 示, 合
  • kì, thị
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • 2. 祫 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 合
  • kì, thị, tự
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • hợp [hợp]

    U+796B, tổng 10 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xia2;
    Việt bính: haap6;

    hợp

    Nghĩa Trung Việt của từ 祫

    (Danh) Ngày xưa, lễ tổ tiên xa gần cử hành chung một lượt ở thái miếu, ba năm một lần, gọi là tế hợp .

    Nghĩa của 祫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiá]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 11
    Hán Việt: HẠP
    tế tổ tiên trong thái miếu (thời xưa)。古时太庙中合祭祖先。

    Chữ gần giống với 祫:

    , , , , 𥙒, 𥙓, 𥙧, 𥙩, 𥙪,

    Chữ gần giống 祫

    , , , , , , , , 祿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祫 Tự hình chữ 祫 Tự hình chữ 祫 Tự hình chữ 祫

    祫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祫 Tìm thêm nội dung cho: 祫