cấm chế
Khống chế, ước thúc.
◇Tân Đường Thư 新唐書:
Do thị ích tự tứ, cấm chế thiên tử, bất đắc hữu sở chủ đoán
由是益自肆, 禁制天子, 不得有所主斷 (Điền Lệnh Tư truyện 田令孜) Do đó càng thêm phóng túng, bức bách ước thúc vua, không còn tự quyết đoán gì được nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |
| quắm | 禁: | dao quắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 禁制 Tìm thêm nội dung cho: 禁制
