Chữ 肆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肆, chiết tự chữ THÍCH, TỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肆:

肆 tứ, thích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肆

Chiết tự chữ thích, tứ bao gồm chữ 镸 聿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

肆 cấu thành từ 2 chữ: 镸, 聿
  • trường
  • duật
  • tứ, thích [tứ, thích]

    U+8086, tổng 13 nét, bộ Duật 聿
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si4, ti4;
    Việt bính: sei3 si3;

    tứ, thích

    Nghĩa Trung Việt của từ 肆

    (Danh) Hàng quán, nơi bày hàng hóa buôn bán.
    ◎Như: trà tứ
    quán nước, tửu tứ hàng rượu.

    (Danh)
    Bốn, tục mượn dùng thay chữ tứ gọi là chữ tứ kép, dùng để viết giấy má về tiền tài cho khỏi sửa đổi được.

    (Danh)
    Họ Tứ.

    (Động)
    Buông thả, phóng túng.
    ◎Như: tứ vô kị đạn phóng túng không kiêng sợ.
    ◇Hàn Dũ : Vi thâm bác vô nhai sĩ, nhất tự tứ ư san thủy nhàn , (Liễu Tử Hậu mộ chí minh ) Sâu rộng không bờ bến, mà tự phóng đãng trong khoảng núi sông.

    (Động)
    Phơi bày, bày ra, bêu.
    ◎Như: tứ diên thiết tịch bày thiết yến tiệc.
    ◇Luận Ngữ : Ngô lực do năng tứ chư thị triều (Hiến vấn ) Sức ta có thể làm (cho phải tội) chết mà bêu thây ở chợ hoặc triều đình.

    (Động)
    Duỗi ra, mở rộng ra.
    ◇Kê Khang : Ngâm vịnh dĩ tứ chí (Cầm phú , Tự ) Ngâm vịnh để mở rộng tâm chí.

    (Tính)
    Mặc ý, tùy ý.
    ◎Như: túng tứ buông thả, không gò bó, phóng tứ phóng túng.(Liên) Bèn.(Liên) Nên, cho nên.

    (Phó)
    Hết, cùng cực.
    ◎Như: tứ lực hết sức, tứ mục nhi vọng chăm chú nhìn.

    (Phó)
    Rất.

    (Phó)
    Tha hồ, tùy tiện.
    ◎Như: tứ ngược ngang ngược tùy tiện, tứ ẩm uống tha hồ.
    ◇Nguyễn Trãi : Hải giác thiên nhai tứ ý ngao (Chu trung ngẫu thành ) Góc biển chân trời mặc ý rong chơi.
    tứ, như "tứ sắc" (gdhn)

    Nghĩa của 肆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sì]Bộ: 聿 - Duật
    Số nét: 13
    Hán Việt: TỨ
    1. bất chấp mọi thứ; tuỳ tiện; làm càn。不顾一切,任意妄为。
    放肆
    buông thả
    大肆攻击
    công kích bừa bãi
    2. số 4 viết bằng chữ; số 4 viết hoa。"四"的大写。参看〖数字〗。
    3. cửa hàng; cửa tiệm。铺子。
    茶楼酒肆
    hàng rượu quán trà
    Từ ghép:
    肆力 ; 肆虐 ; 肆扰 ; 肆无忌惮 ; 肆行 ; 肆意

    Chữ gần giống với 肆:

    , , , ,

    Dị thể chữ 肆

    ,

    Chữ gần giống 肆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肆 Tự hình chữ 肆 Tự hình chữ 肆 Tự hình chữ 肆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肆

    tứ:tứ sắc
    肆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肆 Tìm thêm nội dung cho: 肆