Cao su chống va đập cửa
Chữ 褎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褎, chiết tự chữ HỰU, TỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褎:
褎
Pinyin: xiu4, you4;
Việt bính: jau6 zau6;
褎 tụ, hựu
Nghĩa Trung Việt của từ 褎
(Danh) Tay áo.§ Dạng viết cổ của chữ tụ 袖.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hồng tụ tằng văn ca uyển chuyển 紅褎曾聞歌宛轉 (Ngộ gia đệ cựu ca cơ 遇家弟舊歌姬) Từng nghe giọng ca uyển chuyển (của nàng khi mặc) tay áo đỏ.Một âm là hựu.
(Tính) Dáng vẻ quần áo xinh đẹp hoa mĩ.
◇Thi Kinh 詩經: Thúc hề bá hề, Tụ như sung nhĩ 叔兮伯兮, 褎如充耳 (Bội phong 邶風, Mao khâu 旄丘) Những chú những bác (của nhà vua), Mặc áo quần đẹp đẽ mà tai bưng bít không biết nghe.
§ Theo chú thích Trịnh tiên 鄭箋.
(Phó) Nẩy nở dần dần (mầm non).
◇Bì Nhật Hưu 皮日休: Tụ nhiên tam ngũ thốn, Sanh tất y nham đỗng 褎然三五寸, 生必依巖洞 (Trà trung tạp vịnh 茶中雜詠) Mơn mởn năm ba tấc, Sống ắt dựa núi hang.
(Tính) Xuất chúng, vượt bực.
◎Như: tụ nhiên cử thủ 褎然舉首 vượt bực đứng đầu.
tụ, như "tụ (ống tay áo)" (gdhn)
Dị thể chữ 褎
褏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褎
| tụ | 褎: | tụ (ống tay áo) |

Tìm hình ảnh cho: 褎 Tìm thêm nội dung cho: 褎
