Cao su chống va đập cửa

Chữ 褎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褎, chiết tự chữ HỰU, TỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褎:

褎 tụ, hựu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 褎

Chiết tự chữ hựu, tụ bao gồm chữ 衣 厂 二 禾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

褎 cấu thành từ 4 chữ: 衣, 厂, 二, 禾
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • hán, xưởng
  • nhì, nhị
  • hoà, hòa
  • tụ, hựu [tụ, hựu]

    U+890E, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiu4, you4;
    Việt bính: jau6 zau6;

    tụ, hựu

    Nghĩa Trung Việt của từ 褎

    (Danh) Tay áo.
    § Dạng viết cổ của chữ tụ
    .
    ◇Nguyễn Du : Hồng tụ tằng văn ca uyển chuyển (Ngộ gia đệ cựu ca cơ ) Từng nghe giọng ca uyển chuyển (của nàng khi mặc) tay áo đỏ.Một âm là hựu.

    (Tính)
    Dáng vẻ quần áo xinh đẹp hoa mĩ.
    ◇Thi Kinh : Thúc hề bá hề, Tụ như sung nhĩ , (Bội phong , Mao khâu ) Những chú những bác (của nhà vua), Mặc áo quần đẹp đẽ mà tai bưng bít không biết nghe.
    § Theo chú thích Trịnh tiên .

    (Phó)
    Nẩy nở dần dần (mầm non).
    ◇Bì Nhật Hưu : Tụ nhiên tam ngũ thốn, Sanh tất y nham đỗng , (Trà trung tạp vịnh ) Mơn mởn năm ba tấc, Sống ắt dựa núi hang.

    (Tính)
    Xuất chúng, vượt bực.
    ◎Như: tụ nhiên cử thủ vượt bực đứng đầu.
    tụ, như "tụ (ống tay áo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 褎:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

    Dị thể chữ 褎

    ,

    Chữ gần giống 褎

    , , , , , , 歿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褎 Tự hình chữ 褎 Tự hình chữ 褎 Tự hình chữ 褎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 褎

    tụ:tụ (ống tay áo)
    褎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褎 Tìm thêm nội dung cho: 褎