Từ: 秋耕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秋耕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秋耕 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiūgēng] cày bừa vụ thu。秋季播种之前,用犁翻松土地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

canh:canh tác
cầy: 
秋耕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秋耕 Tìm thêm nội dung cho: 秋耕