Cao su chống va đập cửa

Từ: 稀烂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稀烂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稀烂 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīlàn] 1. nấu nhừ; nát nhừ。极烂。
肉煮得稀烂。
thịt nấu nhừ rồi.
2. nát nhừ; nát bét (vỡ tan...)。破碎到极点。
鸡蛋掉在地上,摔了个稀烂。
trứng gà rơi xuống đất, vỡ tan tành; vỡ nát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀

hi:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
:hì hục, hì hụi
hề:cười hề hề
si:sân si
:sè sè; cay sè
:sé sé
:đen sì
sầy:sầy da

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烂

lạn:xán lạn
稀烂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稀烂 Tìm thêm nội dung cho: 稀烂