Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cốc vũ
Tên một tiết khí trong 24 tiết, ngày 20 hoặc 21 tháng 4 dương lịch. ◇Dật Chu thư 逸周書:
Xuân tam nguyệt trung khí: vũ thủy, xuân phân, cốc vũ
春三月中氣: 雨水, 春分, 穀雨 (Chu nguyệt 周月).
Nghĩa của 谷雨 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔyǔ] cốc vũ (một trong 24 tiết trong một năm, vào khoảng 19, 20 hay 21 tháng tư.)。二十四节气之一,在4月19,20或21日。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穀
| cốc | 穀: | cốc vũ; ngũ cốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |

Tìm hình ảnh cho: 穀雨 Tìm thêm nội dung cho: 穀雨
