Chữ 窊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窊, chiết tự chữ OA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 窊:

窊 oa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窊

Chiết tự chữ oa bao gồm chữ 穴 瓜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窊 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 瓜
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • dưa, qua
  • oa [oa]

    U+7A8A, tổng 10 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wa1;
    Việt bính: waa1;

    oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 窊

    Cũng như chữ oa .

    Nghĩa của 窊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wā]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 10
    Hán Việt: OA
    Oa (dùng làm tên đất) Nam Oa Tử (ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。南窊子。 用于地名(在山西)。

    Chữ gần giống với 窊:

    , , , , , , , , , , , 𥥐,

    Chữ gần giống 窊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窊 Tự hình chữ 窊 Tự hình chữ 窊 Tự hình chữ 窊

    窊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窊 Tìm thêm nội dung cho: 窊