Từ: 端由 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端由:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 端由 trong tiếng Trung hiện đại:

[duānyóu] nguyên nhân; nguyên do; căn nguyên。原因。
他把事情的端由说了一遍。
anh ấy nói rõ nguyên nhân sự việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro
端由 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端由 Tìm thêm nội dung cho: 端由