Cao su chống va đập cửa

Từ: 结婚六十周年钻石婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结婚六十周年钻石婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结婚六十周年钻石婚 trong tiếng Trung hiện đại:

Jiéhūn liùshí zhōunián zuànshí hūn lễ cưới kim cương 60 năm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻

toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ
结婚六十周年钻石婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结婚六十周年钻石婚 Tìm thêm nội dung cho: 结婚六十周年钻石婚