Cao su chống va đập cửa

Từ: 编余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编余:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编余 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānyú]
thừa biên chế。整编后多余的。
编余人员。
nhân viên thừa biên chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ
编余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编余 Tìm thêm nội dung cho: 编余