Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 编号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编号 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānhào] 1. đánh số; ghi số; đánh thứ tự。按顺序编号数。
2. số thứ tự; số hiệu。编定的号数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
编号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编号 Tìm thêm nội dung cho: 编号