Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缱, chiết tự chữ KHIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缱:
缱
Biến thể phồn thể: 繾;
Pinyin: qian3;
Việt bính: hin2;
缱 khiển
khiển, như "khiển quyển chi tình (quấn quít)" (gdhn)
Pinyin: qian3;
Việt bính: hin2;
缱 khiển
Nghĩa Trung Việt của từ 缱
Giản thể của chữ 繾.khiển, như "khiển quyển chi tình (quấn quít)" (gdhn)
Nghĩa của 缱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繾)
[qiǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 19
Hán Việt: KHIỂN, KIỂN
lưu luyến; bịn rịn。缱绻。
Từ ghép:
缱绻
[qiǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 19
Hán Việt: KHIỂN, KIỂN
lưu luyến; bịn rịn。缱绻。
Từ ghép:
缱绻
Dị thể chữ 缱
繾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缱
| khiển | 缱: | khiển quyển chi tình (quấn quít) |

Tìm hình ảnh cho: 缱 Tìm thêm nội dung cho: 缱
