Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 缱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缱, chiết tự chữ KHIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缱:

缱 khiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缱

Chiết tự chữ khiển bao gồm chữ 丝 遣 hoặc 纟 遣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缱 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 遣
  • ti
  • khiến, khiển, khán
  • 2. 缱 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 遣
  • miên, mịch
  • khiến, khiển, khán
  • khiển [khiển]

    U+7F31, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 繾;
    Pinyin: qian3;
    Việt bính: hin2;

    khiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 缱

    Giản thể của chữ .
    khiển, như "khiển quyển chi tình (quấn quít)" (gdhn)

    Nghĩa của 缱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繾)
    [qiǎn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 19
    Hán Việt: KHIỂN, KIỂN
    lưu luyến; bịn rịn。缱绻。
    Từ ghép:
    缱绻

    Chữ gần giống với 缱:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 缱

    ,

    Chữ gần giống 缱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缱 Tự hình chữ 缱 Tự hình chữ 缱 Tự hình chữ 缱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缱

    khiển:khiển quyển chi tình (quấn quít)
    缱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缱 Tìm thêm nội dung cho: 缱