Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 缲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缲, chiết tự chữ SÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缲:

缲 sào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缲

Chiết tự chữ sào bao gồm chữ 丝 喿 hoặc 纟 喿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缲 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 喿
  • ti
  • 2. 缲 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 喿
  • miên, mịch
  • sào [sào]

    U+7F32, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 繰;
    Pinyin: zao3, qiao1, sao1;
    Việt bính: ciu1 sou1 tiu1;

    sào

    Nghĩa Trung Việt của từ 缲

    Giản thể của chữ .
    sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)

    Nghĩa của 缲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繰)
    [qiāo]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 19
    Hán Việt: THÂU
    viền。缝纫方法,做衣服边儿或带子时把布边儿往里头卷进去,然后藏着针脚缝。
    缲边儿。
    viền mép.
    缲一根带子。
    viền một dây đai.
    Ghi chú: 另见sāo "缫"

    Chữ gần giống với 缲:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 缲

    ,

    Chữ gần giống 缲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缲 Tự hình chữ 缲 Tự hình chữ 缲 Tự hình chữ 缲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缲

    sào:sào ti (rút ti từ tổ kén)
    缲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缲 Tìm thêm nội dung cho: 缲