Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缲, chiết tự chữ SÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缲:
缲
Biến thể phồn thể: 繰;
Pinyin: zao3, qiao1, sao1;
Việt bính: ciu1 sou1 tiu1;
缲 sào
sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)
Pinyin: zao3, qiao1, sao1;
Việt bính: ciu1 sou1 tiu1;
缲 sào
Nghĩa Trung Việt của từ 缲
Giản thể của chữ 繰.sào, như "sào ti (rút ti từ tổ kén)" (gdhn)
Nghĩa của 缲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繰)
[qiāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 19
Hán Việt: THÂU
viền。缝纫方法,做衣服边儿或带子时把布边儿往里头卷进去,然后藏着针脚缝。
缲边儿。
viền mép.
缲一根带子。
viền một dây đai.
Ghi chú: 另见sāo "缫"
[qiāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 19
Hán Việt: THÂU
viền。缝纫方法,做衣服边儿或带子时把布边儿往里头卷进去,然后藏着针脚缝。
缲边儿。
viền mép.
缲一根带子。
viền một dây đai.
Ghi chú: 另见sāo "缫"
Dị thể chữ 缲
繰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缲
| sào | 缲: | sào ti (rút ti từ tổ kén) |

Tìm hình ảnh cho: 缲 Tìm thêm nội dung cho: 缲
