Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 罂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罂, chiết tự chữ ANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罂:

罂 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罂

Chiết tự chữ anh bao gồm chữ 贝 贝 缶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

罂 cấu thành từ 3 chữ: 贝, 贝, 缶
  • bối
  • bối
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • anh [anh]

    U+7F42, tổng 14 nét, bộ Phẫu 缶
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 罌;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: aang1;

    anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 罂

    Giản thể của chữ .
    anh, như "quả anh túc" (gdhn)

    Nghĩa của 罂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (甖、罌)
    [yīng]
    Bộ: 缶 - Phữu
    Số nét: 14
    Hán Việt: ANH
    chĩnh; hũ; lọ。小口大肚的瓶子。
    Từ ghép:
    罂粟 ; 罂子桐

    Chữ gần giống với 罂:

    , , , , 𦈽,

    Dị thể chữ 罂

    ,

    Chữ gần giống 罂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罂 Tự hình chữ 罂 Tự hình chữ 罂 Tự hình chữ 罂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罂

    anh:quả anh túc
    罂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罂 Tìm thêm nội dung cho: 罂