Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 罂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罂, chiết tự chữ ANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罂:
罂
Biến thể phồn thể: 罌;
Pinyin: ying1;
Việt bính: aang1;
罂 anh
anh, như "quả anh túc" (gdhn)
Pinyin: ying1;
Việt bính: aang1;
罂 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 罂
Giản thể của chữ 罌.anh, như "quả anh túc" (gdhn)
Nghĩa của 罂 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 罂
罌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罂
| anh | 罂: | quả anh túc |

Tìm hình ảnh cho: 罂 Tìm thêm nội dung cho: 罂
