Chữ 羢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羢, chiết tự chữ NHUNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羢:

羢 nhung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羢

Chiết tự chữ nhung bao gồm chữ 羊 戎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羢 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 戎
  • dương
  • nhong, nhung, nhỏng, xong
  • nhung [nhung]

    U+7FA2, tổng 12 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rong2;
    Việt bính: jung4;

    nhung

    Nghĩa Trung Việt của từ 羢

    (Danh) Lông nhỏ mịn của cừu, dê.

    (Danh)
    Phiếm chỉ lông ngắn và mềm mại trên thân người hoặc động vật.
    ◎Như: nhung mao
    lông tơ, lông măng.

    Nghĩa của 羢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [róng]Bộ: 羊- Dương
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    xem "绒"。同"绒"。

    Chữ gần giống với 羢:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 羢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羢 Tự hình chữ 羢 Tự hình chữ 羢 Tự hình chữ 羢

    羢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羢 Tìm thêm nội dung cho: 羢