Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 翥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翥, chiết tự chữ CHỞ, CHỨ, CHỨA, CHỬ, TRÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翥:

翥 chứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 翥

Chiết tự chữ chở, chứ, chứa, chử, trú bao gồm chữ 者 羽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翥 cấu thành từ 2 chữ: 者, 羽
  • dã, giả, trả
  • võ, vũ
  • chứ [chứ]

    U+7FE5, tổng 14 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu4;
    Việt bính: zyu3;

    chứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 翥

    (Động) Bay lên.
    ◇Hàn Dũ
    : Loan cao phụng chứ (Thạch cổ ca ) Chim loan lượn chim phượng bay.

    chở, như "che chở" (vhn)
    chử (btcn)
    chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (gdhn)
    trú, như "trú (dáng chim bay)" (gdhn)

    Nghĩa của 翥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhù]Bộ: 羽 - Vũ
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRỢ

    bay lên (chim)。(鸟)向上飞。
    龙翔凤翥
    rồng bay phượng múa.

    Chữ gần giống với 翥:

    ,

    Dị thể chữ 翥

    ,

    Chữ gần giống 翥

    , , , , , , , , , 羿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翥 Tự hình chữ 翥 Tự hình chữ 翥 Tự hình chữ 翥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 翥

    chở:che chở
    chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
    chử: 
    trú:trú (dáng chim bay)
    翥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翥 Tìm thêm nội dung cho: 翥