Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 翥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翥, chiết tự chữ CHỞ, CHỨ, CHỨA, CHỬ, TRÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翥:
翥
Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu3;
翥 chứ
Nghĩa Trung Việt của từ 翥
(Động) Bay lên.◇Hàn Dũ 韓愈: Loan cao phụng chứ 鸞翱鳳翥 (Thạch cổ ca 石鼓歌) Chim loan lượn chim phượng bay.
chở, như "che chở" (vhn)
chử (btcn)
chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (gdhn)
trú, như "trú (dáng chim bay)" (gdhn)
Nghĩa của 翥 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhù]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: TRỢ
书
bay lên (chim)。(鸟)向上飞。
龙翔凤翥
rồng bay phượng múa.
Số nét: 15
Hán Việt: TRỢ
书
bay lên (chim)。(鸟)向上飞。
龙翔凤翥
rồng bay phượng múa.
Chữ gần giống với 翥:
翥,Dị thể chữ 翥
䬡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翥
| chở | 翥: | che chở |
| chứa | 翥: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chử | 翥: | |
| trú | 翥: | trú (dáng chim bay) |

Tìm hình ảnh cho: 翥 Tìm thêm nội dung cho: 翥
