Từ: 翻悔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻悔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻悔 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānhuǐ] nuốt lời; nuốt lời hứa; không giữ lời hứa (hối hận và không thừa nhận việc mình đã hứa)。对以前允诺的事后悔而不承认。
这件事原是他亲口答应的,如今却翻悔不认账了。
việc này do chính miệng anh ta đồng ý, sao bây giờ lại nuốt lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悔

hói: 
húi:lúi húi
hối:hối cải, hối hận
mủi:mủi lòng
翻悔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻悔 Tìm thêm nội dung cho: 翻悔