Từ: 翻腾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻腾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻腾 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānténg] 1. cuồn cuộn; quay cuồng。上下滚动。
波浪翻腾
sóng lớn cuồn cuộn
许多问题在他脑子里像滚了锅一样翻腾着。
nhiều vấn đề đang quay cuồng trong đầu anh ấy.
2. lục tìm; lục lọi。翻动。
几个柜子都翻腾到了,也没找到那件衣服。
anh ấy lục tìm hết mấy cái tủ, nhưng vẫn không tìm được bộ quần áo đó.
那些事儿,不去翻腾也好。
mấy việc này, không đá động tới cũng được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 
翻腾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻腾 Tìm thêm nội dung cho: 翻腾