Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 耇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耇, chiết tự chữ CẨU, CỦ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 耇:

耇 cẩu, củ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耇

Chiết tự chữ cẩu, củ bao gồm chữ 老 句 hoặc 耂 句 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 耇 cấu thành từ 2 chữ: 老, 句
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • câu, cú, cấu
  • 2. 耇 cấu thành từ 2 chữ: 耂, 句
  • lão
  • câu, cú, cấu
  • cẩu, củ [cẩu, củ]

    U+8007, tổng 9 nét, bộ Lão 老
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gou3;
    Việt bính: gau2;

    cẩu, củ

    Nghĩa Trung Việt của từ 耇

    (Danh) Người lưng còng, mặt có vết lang lổ, già cả.
    ◎Như: hoàng củ
    người già cả.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là củ.

    Nghĩa của 耇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǒu]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: CẤU
    thọ; trường thọ; sống lâu。年老;长寿。

    Chữ gần giống với 耇:

    , ,

    Chữ gần giống 耇

    , , , , , , , 豿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耇 Tự hình chữ 耇 Tự hình chữ 耇 Tự hình chữ 耇

    耇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耇 Tìm thêm nội dung cho: 耇