Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
canh mục
Cày ruộng và chăn nuôi muông thú. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Khai đạo thủy điền, khuyến dĩ canh mục, quận trung lạc nghiệp
開導水田, 勸以耕牧, 郡中樂業 (Mã Viện truyện 馬援傳).
Nghĩa của 耕牧 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēngmù] canh mục; trồng trọt và chăn nuôi。耕田与畜牧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕
| canh | 耕: | canh tác |
| cầy | 耕: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mục | 牧: | mục súc, mục đồng |

Tìm hình ảnh cho: 耕牧 Tìm thêm nội dung cho: 耕牧
