Chữ 肏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肏, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 肏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肏

肏 cấu thành từ 2 chữ: 入, 肉
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • nhục, nậu
  • []

    U+808F, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cao4;
    Việt bính: caau3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 肏


    Nghĩa của 肏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cào]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 8
    Hán Việt:
    đ.m.; tiếng đan mạch (tiếng hạ lưu dùng để chửi bới, chỉ động tác giao hợp của nam giới)。骂人用的下流话,指男子的性交动作。

    Chữ gần giống với 肏:

    ,

    Chữ gần giống 肏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肏 Tự hình chữ 肏 Tự hình chữ 肏 Tự hình chữ 肏

    肏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肏 Tìm thêm nội dung cho: 肏