Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 自然法 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìránfǎ] tự nhiên pháp (một loại luật pháp của các nhà luật học Phương tây, cho rằng tự nhiên pháp là những quy tắc hành vi mà mọi người tuân theo thì tự nhiên tồn tại và vĩnh viễn không thay đổi.)。西方法学家对法律的分类之一,认为自然法是自然 存在、永恒不变并为一切人所遵守的行为规则(跟"实在法"相对)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 自然法 Tìm thêm nội dung cho: 自然法
