Chữ 舂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舂, chiết tự chữ THUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舂:

舂 thung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舂

Chiết tự chữ thung bao gồm chữ 夫 一 臼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舂 cấu thành từ 3 chữ: 夫, 一, 臼
  • phu, phù
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cối, cữu
  • thung [thung]

    U+8202, tổng 11 nét, bộ Cữu 臼
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chong1, chuang1, zhong1;
    Việt bính: zung1;

    thung

    Nghĩa Trung Việt của từ 舂

    (Động) Giã, nghiền.
    ◎Như: thung mễ
    giã gạo, thung dược nghiền thuốc.

    (Động)
    Chém, chặt, đâm.
    ◇Sử Kí : Thung kì hầu, dĩ qua sát chi , (Lỗ Chu Công thế gia ) Đâm cổ họng, lấy mác giết đi.

    (Danh)
    Một hình phạt thời xưa, phụ nữ phạm tội phải giã gạo cho quân.
    ◇Chu Lễ : Kì nô, nam tử nhập vu tội lệ, nữ tử nhập vu thung cảo , , 稿 (Thu quan , Ti lệ ) Những người nô lệ đó, đàn ông dùng để sai bảo, đàn bà cho vào việc giã lúa gạo.Cùng nghĩa với xung .
    thung, như "thung lũng" (vhn)

    Nghĩa của 舂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chōng]Bộ: 臼 - Cữu
    Số nét: 11
    Hán Việt: THUNG
    giã; đâm; nghiền。把东西放在石臼或乳钵里捣去皮壳或捣碎。
    舂米。
    giã gạo.
    舂药。
    nghiền thuốc.

    Chữ gần giống với 舂:

    , ,

    Chữ gần giống 舂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舂 Tự hình chữ 舂 Tự hình chữ 舂 Tự hình chữ 舂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舂

    thung:thung lũng
    舂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舂 Tìm thêm nội dung cho: 舂