Chữ 艙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艙, chiết tự chữ KHOANG, THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艙:

艙 thương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艙

Chiết tự chữ khoang, thương bao gồm chữ 舟 倉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

艙 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 倉
  • chu, châu
  • thương, thảng
  • thương [thương]

    U+8259, tổng 16 nét, bộ Chu 舟
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cang1, chong1, zhuang4;
    Việt bính: cong1;

    thương

    Nghĩa Trung Việt của từ 艙

    (Danh) Khoang (trong xe, thuyền, máy bay...) chở người hoặc hàng hóa.
    ◎Như: thuyền thương
    khoang thuyền, cabine tàu thủy, hóa thương khoang chở hàng, thương vị chỗ ngồi (trên máy bay, tàu thủy).

    khoang, như "khoang thuyền" (gdhn)
    thương, như "thương (khoang thuyền)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 艙:

    , , , , , 𦪂, 𦪃,

    Dị thể chữ 艙

    ,

    Chữ gần giống 艙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艙 Tự hình chữ 艙 Tự hình chữ 艙 Tự hình chữ 艙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艙

    khoang:khoang thuyền
    thương:thương (khoang thuyền)
    艙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艙 Tìm thêm nội dung cho: 艙