Từ: 芬華 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芬華:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân hoa
Vinh hiển, vinh hoa. ◇Sử Kí 記:
Hữu công giả hiển vinh, vô công giả tuy phú vô sở phân hoa
榮, 華 (Thương Quân liệt truyện 傳) Ai có công thì hiển vinh, ai không có công thì tuy giàu có cũng không được vinh hoa.Tươi tốt. ◇Bạch Cư Dị 易:
Ức tạc ngũ lục tuế, Chước chước thịnh phân hoa
歲, 華 (Chủng đào ca 歌) Nhớ ngày trước được năm sáu năm, Sáng rỡ mạnh mẽ tươi tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芬

phân:phân phân (hương thơm toả ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 華

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
芬華 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芬華 Tìm thêm nội dung cho: 芬華