Từ: 花儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huā"ér] Hoa nhi (dân ca vùng Cam Túc, Thanh Hải. Ninh Hạ, Trung Quốc.)。甘肃、青海、宁夏一带流行的一种民间歌曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
花儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花儿 Tìm thêm nội dung cho: 花儿